Home / Bảo Hiểm Con Người / Bảo hiểm chăm sóc sức khỏe và hỗ trợ y tế, PJICO Children Care

Bảo hiểm chăm sóc sức khỏe và hỗ trợ y tế, PJICO Children Care

Đối tượng tham gia bảo hiểm chăm sóc sức khỏe PJICO Children Care

  • Trẻ em từ 01 tuổi – 15 tuổi
    + Không bị các bệnh tâm thần, thần kinh.
    + Không bị thương tật vĩnh viễn từ 50% trở lên.
    + Không đang điều trị bệnh hoặc thương tật, không đang bị ung thư.

Quyền lợi bảo hiểm: PJICO sẽ trả cho các chi phí sau đây:

  • Chi phí y tế do tai nạn: Là mức bồi thường cho các Chi phí y tế thực tế đến mức Giới hạn Chi phí y tế của hợp đồng bảo hiểm cho mỗi thời hạn bảo hiểm
  • Chi phí y tế điều trị nội trú do bệnhThời gian chờ: 
    • Trong trường hợp nằm viện hoặc phẫu thuật, PJICO sẽ thanh toán chi phí y tế thực tế và chi phí nằm viện dựa trên những giới hạn đã ghi trên Giấy chứng nhận bảo hiểm.
    • Tổng các chi phí điều trị nội trú tại bệnh viện, vận chuyển cấp cứu bằng xe cứu thương của bệnh viện hay trung tâm y tế, vận chuyển trở về nơi cư trú được chi trả theo giới hạn của điều kiện này đã ghi trong Giấy chứng nhận bảo hiểm.
  • Chi phí y tế điều trị ngoại trú do bệnh: PJICO đồng ý bảo hiểm cho các trường hợp điều trị bệnh ngoại trú tại các bệnh viện hay trung tâm y khoa công hay tư, được phép hoạt động tại Việt Nam

bao hiem du lich quoc te

Thời gian chờ:

  • Tai nạn: không áp dụng.
  •  Bệnh thông thường: 30 ngày
  • Bệnh đặc biệt và bệnh có sẵn: 365 ngày
  • Tử vong do bệnh thông thường: 90 ngày, do bệnh đặc biệt/ có sẵn: 365 ngày
  • Thai sản: Thụ thai 12 tháng sau khi Hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực.

 SỐ TIỀN BẢO HIỂM VÀ PHÍ BẢO HIỂM CHĂM SÓC SỨC KHỎE (USD)

  1. SỐ TIỀN BẢO HIỂM (USD)

QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHĂM SÓC SỨC KHỎE

Mức phổ thông Mức đặc biệt
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 1 Mức 2 Mức 3
1.  Chi phí y tế do tai nạn  (Điều kiện 1)

 

1.000 2.000 3.000 5.000 8.000 10.000
2.  Chi phí y tế điều trị nội trú do bệnh (Điều kiện 2) 1.00 2.000 3.000 5.000 8.000 10.000
2.1  Giới hạn một ngày nằm viện 50 100 150 250 400 500
2.2  Giới hạn một ca phẫu thuật 500 1000 2000 3500 5500 7000
3.  Chi phí y tế điêu trị ngoại trú do bệnh

 

100 200 300 500 800 1000
3.1  Giới hạn cho một lần 20 40 60 100 160 200
3.2 Giới hạn số lần trên một năm 5 5 5 5 5 5
4. Dịch vụ hỗ trợ 24/24            
4.1 Tư vấn y tế trên điện thoại
4.2 Hỗ trợ nhắn tin khẩn cấp
4.3 Cung cấp các thông tin về dịch vụ y tế
4.4 Thu xếp và thanh toán các chi phí vân chuyển y tế cấp cứu
4.5 Thu xếp và thanh toán chi phí vận chuyển y tế về nơi cư  trú
4.6 Thu xếp và thanh toán vận chuyển thi hài trở về nơi cư  trú
4.7 Dịch vụ bác sĩ gia đình Tại các bệnh viện hoặc trung tâm y tế là đối tác của PJICO
4.8 Bảo lãnh thanh toán các chi phí y tế phát sinh trong thời gian nằm viện Tại các bệnh viện hoặc trung tâm y tế là đối tác của PJICO

PHÍ BẢO HIỂM (USD)

ĐIỀU KIỆN BẢO HIỂM ĐỘ TUỔI Mức phổ thông Mức đặc biệt
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 1 Mức 2 Mức 3
ĐIỀU KIỆN 1&2 TỪ 1-5 TUỔI  

51.78

 

90.71 181.05 249.27 340.57 389.30
TỪ 6- 15TUỔI  

30.46

 

53.36 106.50 146.63 200.34 229.00
ĐIỀU KIỆN 3

( BỔ TRỢ)

TỪ 1-5 TUỔI  

27.2

 

54.40 81.60 136.00 217.60 272.00
TỪ 6- 15TUỔI  

16.00

 

32.00 48.00 80.00 128.00 160.00
ĐIỀU KIỆN 1,2&3 TỪ 1-5 TUỔI  

78.98

 

145.11 262.65 385.27 558.17 661.30
TỪ 6- 15TUỔI  

46.46

 

85.36 154.50 226.63 328.34 389.00

 Đây là biểu phí và số tiền bảo hiểm cơ bản, tùy theo tình hình thực tế đánh giá rủi ro và các yếu tố thị trường, phí bảo hiểm và số tiền bảo hiểm có thể được điều chỉnh  linh hoạt trên cơ sở đẩm bảo tính cạnh tranh và hiệu quả kinh doanh

 

Rate this post

Xem Nhiều

iwm1373857135

Những điều cần biết khi mua bảo hiểm sức khỏe

Ai cũng biết không có sức khoẻ thì mọi thứ đều trở nên vô nghĩa. ...